Máy cắt thức ăn ủ chua bằng máy kéo Pto 2220mm
Máy thu hoạch thức ăn gia súc treo Senrui 4QX-2400 là thiết bị thu hoạch hiệu quả cao, phù hợp với chăn nuôi quy mô lớn và tận dụng toàn diện rơm rạ. Máy sử dụng đầu cắt lưỡi cưa đĩa kép để thu hoạch không theo hàng, giúp giảm thiểu gốc rạ và cấp liệu đồng đều, phù hợp với nhiều loại cây trồng làm thức ăn gia súc như ngô và cây thức ăn gia súc. Hệ thống cắt đĩa cho phép điều chỉnh độ dài cắt ở nhiều cấp độ, đồng thời có tính năng mài và bôi trơn lưỡi dao tự động, đảm bảo lưỡi dao bền bỉ và chất lượng thức ăn gia súc ổn định. Máy có thể được sử dụng với máy kéo có công suất từ 120 mã lực trở lên, hoàn thành các công đoạn cắt, cấp liệu, cắt và bốc xếp trong một thao tác. Hệ thống điều khiển thủy lực tích hợp cho phép vận hành bởi một người, giúp máy hoạt động hiệu quả cao và tiết kiệm nhân công.
Đặc điểm sản phẩm:
Máy thu hoạch thức ăn gia súc đeo vai Senrui 4QX-2400 được thiết kế để sử dụng với máy kéo có công suất từ 120 mã lực trở lên. Máy có thể được sử dụng để thu hoạch cỏ linh lăng, thân ngô, cỏ Napier, mía, lúa miến và các loại cây trồng khác để chế biến thức ăn gia súc.
Máy sử dụng thiết bị cấp liệu hình trụ thẳng đứng, thích ứng với việc thu hoạch không theo hàng của nhiều loại cây trồng. Vòi phun sử dụng cơ cấu bánh răng trục vít, cho phép xoay ±180°, giúp khóa góc phun hiệu quả để tăng độ ổn định.
Chiều rộng thu hoạch là 1585mm, với năng suất lên đến 25 tấn mỗi giờ. Phù hợp với nhu cầu thu hoạch của nhiều trang trại và nông trại khác nhau.
Máy có khả năng cấp liệu lớn, ngăn ngừa tình trạng kẹt cỏ và tắc nghẽn. Ngoài ra, máy còn có chức năng mài và bôi trơn lưỡi dao tự động, giúp giảm chi phí nhân công và nâng cao hiệu quả hoạt động.

Thông số sản phẩm:
Dự án |
đơn vị |
giá trị thiết kế |
Tên mẫu |
/ |
Máy thu hoạch thức ăn gia súc đeo vai 4QX-2400 |
Hình thức xây dựng (Kết nối) |
/ |
Loại đĩa (treo) |
Kích thước bên ngoài khi làm việc (Dài*Rộng*Cao) |
mm |
4900×2370×4930 |
chất lượng kết cấu |
kg |
1538 |
Phạm vi công suất phù hợp |
kW |
103~117,6 |
Chiều rộng cắt hiệu quả của máy cắt |
mm |
2220 |
Loại máy cắt bộ sưu tập cây trồng |
/ |
Bàn cắt thẳng |
Loại máy cắt bàn cắt |
/ |
Máy cắt đĩa |
Loại cơ chế cho ăn |
/ |
Con lăn nạp liệu |
Số lượng cơ sở được cung cấp |
/ |
2 cặp |
Đường kính rôto của cơ cấu cắt |
mm |
895 |
Tốc độ trục chính định mức |
r/phút |
850/1000 |
Chiều cao ném tối đa |
mm |
4850 |
Ném chiều cao tối thiểu |
mm |
4500 |
Góc xoay của xi lanh ném |
° |
±180 |
Khoảng cách ném ngang tối đa |
tôi |
12 |
Phạm vi tốc độ vận hành |
km/giờ |
3~6 |
Chiều cao hình học trung bình của vật liệu |
mm |
10 |
Tỷ lệ chiều dài cỏ tiêu chuẩn |
% |
95 |
Số lượng dao di chuyển |
Cái |
12 |
phương pháp điều hành |
/ |
hoàn toàn thủy lực |
Thích ứng với chiều cao cây trồng |
mm |
400-5000 |
hiệu quả sản xuất |
th |
15~30 |
Sức mạnh công ty:

Đóng gói & Vận chuyển:

Khách hàng của chúng tôi:








